-
-
-
Tổng tiền thanh toán:
-
Giao hàng miễn phí
Hỗ trợ vận chuyển miễn phí cho đơn hàng trên 20.00.000 VNĐ
Thương hiệu: Gia Võ Metal
Tình trạng: Còn hàng
Gia Võ Metal, nhà cung cấp nhôm thỏi hợp kim đúc ADC12, A380, A356, ingot A96/A97
Đặc tính:
- Nhôm ADC12 & A380: Là hợp kim nhôm đúc, có độ bền cơ học cao, thích hợp cho ngành công nghiệp ô tô và cơ khí.
- Nhôm A356:
Có tính chất cơ học tốt, nhẹ, chống ăn mòn cao, dễ hàn, phù hợp cho đúc cát, đúc khuôn vĩnh cửu và đúc chính xác.
Được sử dụng nhiều trong ngành ô tô, hàng không, công nghiệp hàng hải.
- Nhôm A357:
Tương tự như A356 nhưng có hàm lượng Mg cao hơn, giúp độ bền cao hơn nhưng lại làm giảm khả năng gia công và hàn.
Phù hợp với các ứng dụng cần độ bền cơ học cao hơn, đặc biệt trong ngành ô tô và hàng không.
Hỗ trợ vận chuyển miễn phí cho đơn hàng trên 20.00.000 VNĐ
Hỗ trợ thanh toán tiền mặt, thẻ visa tất cả các ngân hàng
Hỗ trợ chăm sóc khách hàng 24/7
Là thương hiệu được yêu thích và lựa chọn
Loại Nhôm | Đặc điểm chính | Ứng dụng phổ biến |
---|---|---|
Nhôm ADC12 | Hợp kim nhôm đúc áp lực, có tính chảy loãng tốt, chịu lực tốt | Đúc linh kiện ô tô, xe máy, vỏ động cơ, thiết bị điện |
Nhôm A380 | Tương tự ADC12 nhưng có độ bền cơ học cao hơn | Đúc vỏ máy, vỏ hộp số, thân động cơ, khung nhôm |
Nhôm A96 | Nhôm tinh khiết (≥99.6% Al), chống ăn mòn tốt, dẫn điện cao | Sản xuất nhôm tấm, dây điện, lá nhôm thực phẩm |
Nhôm UBC96 | Nhôm tái chế từ lon nước giải khát, thành phần tương tự nhôm 3104 | Sản xuất nhôm tấm, nhôm cán, tái chế hợp kim nhôm |
Nguyên tố | ADC12 | A380 | A96 | UBC96 |
---|---|---|---|---|
Nhôm (Al) | 86 - 89% | 87 - 89% | ≥ 99.6% | 95 - 97% |
Silicon (Si) | 9.6 - 12% | 7.5 - 9.5% | ≤ 0.20% | 0.6 - 1.2% |
Sắt (Fe) | ≤ 1.3% | ≤ 2.0% | ≤ 0.25% | ≤ 0.7% |
Đồng (Cu) | 1.5 - 3.5% | 3.0 - 4.0% | ≤ 0.05% | ≤ 0.2% |
Kẽm (Zn) | ≤ 1.0% | ≤ 3.0% | ≤ 0.05% | ≤ 0.3% |
Magiê (Mg) | ≤ 0.3% | ≤ 0.1% | ≤ 0.03% | 1.0 - 1.5% |
Đặc tính | ADC12 | A380 | A96 | UBC96 |
---|---|---|---|---|
Độ bền kéo (MPa) | 310 - 340 | 320 - 370 | 90 - 120 | 140 - 180 |
Độ cứng (HB) | 80 - 100 | 90 - 110 | 30 - 40 | 50 - 70 |
Khả năng chống ăn mòn | Trung bình | Trung bình | Rất cao | Cao |
Khả năng dẫn điện | Trung bình | Trung bình | Rất cao | Cao |
Tính đúc | Rất tốt | Tốt | Kém | Tốt |
Khả năng gia công cơ khí | Trung bình | Tốt | Rất tốt | Trung bình |
Loại Nhôm | Ứng dụng chính |
---|---|
Nhôm ADC12 | Linh kiện ô tô, động cơ xe máy, vỏ hộp số, quạt tản nhiệt, linh kiện điện |
Nhôm A380 | Vỏ động cơ ô tô, vỏ hộp số, vỏ máy móc công nghiệp, kết cấu chịu lực |
Nhôm A96 | Dây dẫn điện, nhôm foil, bao bì thực phẩm, tấm nhôm tinh khiết |
Nhôm UBC96 | Sản xuất nhôm cán, nhôm tấm, tái chế hợp kim nhôm |
5. Kết luận
Giao hàng trên toàn quốc
Thành tiền: